Wednesday, 30/11/2022 - 03:14|
Trường Tiểu học Dương Tự Minh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Công khai đầu năm học 2022-2023

 

 

UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TH DƯƠNG TỰ MINH

 

Biểu mẫu 05

THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2022-2023

(Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

Tổng số học sinh : 81 HS 
(4 lớp)

Tổng số học sinh : 114 HS 
(4lớp)

Tổng số học sinh : 117 HS 
(4 lớp)

Tổng số học sinh : 107 HS
(3 lớp)

Tổng số học sinh :120 HS
(4 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn xã Động Đạt


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 

Chương trình giáo dụ phổ thông 2018 thực hiện cho lớp 1, 2, 3 năm học 2022-2023
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 
29/8/2022
2. Ngày khai giảng: 5/9/2022
Ngày kết thúc năm học 31/5/2022


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 0
3 kỳ/năm.
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT
và văn bản hợp nhất số 03/VBHN – BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.( lớp 4, 5)
- Thông tin về Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT của Bộ giáo dụ cđào tạo Ban hành Quy định về đánh giá học sinh tiểu học 04/9/2020. ( lớp 1
, 2, 3)
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, điện thoại..
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, HĐTN (Sinh hoạt dưới cờ) theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học
2022-2023
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



V


Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Được giáo dục về kỹ năng sống 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 % 
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh 
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100 % học sinh tham gia bảo hiểm y tế.



VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
- Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS. 
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

 

Động Đạt, ngày 30 tháng 8 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Hà Thị Liễu

                   

 

 

 

 

 

 

UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TH DƯƠNG TỰ MINH

 

Biểu mẫu 06

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế năm học 2021 – 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

567

125

120

108

121

93

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

567

125

120

108

121

93

Số học sinh chia theo năng lực chung khối 1, 2

245

125

120

0

0

0

Tự chủ tự học

Tốt
 

119

61

58

0

0

0

Đạt

122

61

61

0

0

0

Cần cố gắng
 

4

3

1

0

0

0

Giao tiếp hợp tác

Tốt

124

63

61

0

0

0

Đạt

117

59

58

0

0

0

Cần cố gắng

4

3

1

0

0

0

Giải quyết sáng tạo

Tốt

121

65

56

0

0

0

Đạt

121

58

63

0

0

0

Cần cố gắng

3

2

1

0

0

0

Số học sinh chia theo năng lực đặc thù khối 1, 2

245

125

120

0

0

0

Ngôn ngữ

Tốt

120

59

61

0

0

0

Đạt

118

61

57

0

0

0

Cần cố gắng

7

5

2

0

0

0

Tính toán

Tốt

129

72

57

0

0

0

Đạt

110

49

61

0

0

0

Cần cố gắng

6

4

2

0

0

0

Khoa học

Tốt

126

67

59

0

0

0

Đạt

118

57

61

0

0

0

Cần cố gắng

1

1

 

0

0

0

Thẩm mĩ

Tốt

125

63

62

0

0

0

Đạt

120

62

58

0

0

0

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

Thể chất

Tốt

141

73

68

0

0

0

Đạt

104

52

52

0

0

0

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

Số học sinh chia theo năng lực khối 3, 4, 5

322

 

0

108

121

93

Tự phục vụ tự quản

Tốt

191

0

0

56

72

63

Đạt

131

0

0

52

49

30

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

Hợp tác

Tốt

172

0

0

54

61

57

Đạt

150

0

0

54

60

36

Cần cố gắng

 

0

0

0

0

0

Tự học và giải quyết vấn đề

Tốt

137

0

0

48

44

45

Đạt

185

0

0

60

77

48

Cần cố gắng

 

0

0

0

0

0

Học sinh chia theo phẩm chất khối 1, 2

245

125

120

0

0

0

Yêu nước

Tốt

164

85

79

0

0

0

Đạt

81

40

41

0

0

0

Cần cố gắng

 

 

 

0

0

0

Nhân ái

Tốt

158

48

77

0

0

0

Đạt

87

60

43

0

0

0

Cần cố gắng

 

 

 

0

0

0

Chăm chỉ

Tốt

128

66

62

0

0

0

Đạt

112

56

56

0

0

0

Cần cố gắng

5

3

2

0

0

0

Trung thực

Tốt

155

80

75

0

0

0

Đạt

88

44

44

0

0

0

Cần cố gắng

2

1

1

0

0

0

Trách nhiệm

Tốt

135

67

68

0

0

0

Đạt

108

56

52

0

0

0

Cần cố gắng

2

2

 

0

0

0

Học sinh chia theo phẩm chất khối 3, 4, 5

322

0

0

108

121

93

Chăm học, chăm làm

Tốt

154

0

0

48

58

48

Đạt

168

0

0

60

63

45

Cần cố gắng

 

0

0

0

0

0

Tự tin, trách nhiệm

Tốt

185

0

0

56

72

57

Đạt

137

0

0

52

49

36

Cần cố gắng

 

0

0

0

0

0

Trung thực, kỷ luật

Tốt

255

0

0

91

88

76

Đạt

67

0

0

17

33

17

Cần cố gắng

 

0

0

0

0

0

Đoàn kết, yêu thương

Tốt

278

0

0

95

93

90

Đạt

44

0

0

13

28

3

Cần cố gắng

 

 

 

0

0

0

Số học sinh chia theo kết quả học tập khối

567

125

120

108

121

93

1

Hoàn thành XS

57

30

27

0

0

0

2

Hoàn thành tốt

130

18

20

28

34

30

3

Hoàn thành

370

70

70

80

87

63

4

Chưa hoàn thành

10

7

3

0

0

0

Tổng hợp kết quả cuối năm

567

125

120

108

121

93

1

Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)

557/567

118/125

117/120

108/108

121/121

93/93

a

Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

226/567

48/125

47/120

42/108

49/121

40/93

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2

Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)

10/567

7/125

 

3/120
 

0

0

0

 

 

Động Đạt, ngày 30 tháng 8 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Hà Thị Liễu

 

 

UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TH DƯƠNG TỰ MINH

 

Biểu mẫu 07

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 19/19

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

9

1,8

2

Phòng học bán kiên cố

10

1,8

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 13 339

24,7 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2 500

 4,6

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 19

 48

2

Diện tích thư viện (m2)

2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

1

1,4 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

1

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

1

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

1

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

 5

5/5 

1.2

Khối lớp 2

4

 4/4

1.3

Khối lớp 3

 1

1/4

1.4

Khối lớp 4

 1

1/3

1.5

Khối lớp 5

 1

1/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 4

4/4

2.4

Khối lớp 4

 2

2/3

2.5

Khối lớp 5

 3

3/4

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

3 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

18 

18/19

2

Cát xét

 1

1/19 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 30

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 x

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Động Đạt, ngày 30 tháng 8 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Hà Thị Liễu

 

 

 

UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TH DƯƠNG TỰ MINH

 

Biểu mẫu 08

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35

 

1

27

5

2

 

 

15

(BC)

11 (BC)

13

19

0

0

 

I

Giáo viên

29

 

 

24

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

3

2

 

 

 

 

 

3

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Động Đạt, ngày 30 tháng 8 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Hà Thị Liễu

 

                   

(Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)

 

Tên đơn vị dự toán ngân sách
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 001/QĐ-THDTM

Động đạt, ngày  10  tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022

của Trường tiểu học Dương Tự Minh

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định 3636/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Phú Lương về việc giao dự toán chi tiết chi ngân sách nhà nước năm 2022 khối trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn,

Xét đề nghị của bộ phận kế toán trường tiểu học Dương Tự Minh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2022 của trường Tiểu học Dương Tự Minh (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Kế hoạch Tài chính và các bộ phận liên quan thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Các bộ phận nhà trường.
- Lưu :VT

 

             THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                      (Chữ ký, dấu)

                                                          

                                                                                                     Hà Thị Liễu

 Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường tiểu học Dương Tự Minh 
 Chương: 622 
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số  001/QĐ- THDTM ngày 10/01/2022 )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
  Đvt: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao
123
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 
I Số thu phí, lệ phí 
1Lệ phí 
 Lệ phí… 
 Lệ phí… 
2Phí 
 Phí … 
 Phí … 
IIChi từ nguồn thu phí được để lại 
1Chi sự nghiệp…………………. 
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 
2Chi quản lý hành chính 
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 
1Lệ phí 
 Lệ phí… 
 Lệ phí… 
2Phí 
 Phí … 
 Phí … 
BDự toán chi ngân sách nhà nước 
INguồn ngân sách trong nước 
1Chi quản lý hành chính 
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên4.269
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 556
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
5Chi bảo đảm xã hội   
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
6Chi hoạt động kinh tế  
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
IINguồn vốn viện trợ 
1Chi quản lý hành chính 
1.1Dự án A 
1.2Dự án B 
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
2.1Dự án A 
2.2Dự án B 
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 
3.1Dự án A 
3.2Dự án B 
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1Dự án A 
4.2Dự án B 
5Chi bảo đảm xã hội   
5.1Dự án A 
2.2Dự án B 
6Chi hoạt động kinh tế  
6.1Dự án A 
6.2Dự án B 
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
7.1Dự án A 
7.2Dự án B 
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
8.1Dự án A 
8.2Dự án B 
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
9.1Dự án A 
9.2Dự án B 
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
10.1Dự án A 
10.2Dự án B 
IIINguồn vay nợ nước ngoài 
1Chi quản lý hành chính 
1.1Dự án A 
1.2Dự án B 
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 
2.1Dự án A 
2.2Dự án B 
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 
3.1Dự án A 
3.2Dự án B 
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1Dự án A 
4.2Dự án B 
5Chi bảo đảm xã hội   
5.1Dự án A 
2.2Dự án B 
6Chi hoạt động kinh tế  
6.1Dự án A 
6.2Dự án B 
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 
7.1Dự án A 
7.2Dự án B 
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
8.1Dự án A 
8.2Dự án B 
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 
9.1Dự án A 
9.2Dự án B 
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao 
10.1Dự án A 
10.2Dự án B 

 

 

(Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)

 

Tên đơn vị dự toán ngân sách
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/QĐ-THDTM

Động đạt, ngày  25  tháng 05 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2021

của Trường tiểu học Dương Tự Minh

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 303/TB-GDĐT ngày 23/05/2022 thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2021 của đơn vị Trường tiểu học Dương Tự Minh,

Xét đề nghị của bộ phận kế toán trường tiểu học Dương Tự Minh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2021 của trường Tiểu học Dương Tự Minh (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Kế hoạch Tài chính và các bộ phận liên quan thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Các bộ phận nhà trường.
- Lưu :VT

                               THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                (Chữ ký, dấu)

              

                                                                                  

Hà Thị Liễu

 
 Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường tiểu học Dương Tự Minh    
 Chương: 622    
 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2021
(Kèm theo Quyết định số  12/QĐ- THDTM ngày 25/05/2022 của Trường tiểu học Dương Tự Minh)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
             ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dungTổng số liệu báo cáo
 quyết toán
Tổng số liệu quyết toán
 được duyệt
Chênh lệchSố quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)
12345=4-36
AQuyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
I Số thu phí, lệ phí    
1Lệ phí    
 Lệ phí…    
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
IIChi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại    
1Chi sự nghiệp………………….    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước    
1Lệ phí    
 Lệ phí…    
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
BQuyết toán chi ngân sách nhà nước    
INguồn ngân sách trong nước    
1Chi quản lý hành chính    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề5.5085.5080 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên4.1034.1030 
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 1.4051.4050 
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
IINguồn vốn viện trợ    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Dự án A    
7.2Dự án B    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1Dự án A    
8.2Dự án B    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1Dự án A    
9.2Dự án B    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1Dự án A    
10.2Dự án B    
IIINguồn vay nợ nước ngoài    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường